骚扰
(騷擾)quấy rối
Ví dụ câu thực tế
司法机关从严惩处利用电信网络对公民个人进行恶意恐吓、跟踪以及电话骚扰的不法分子。
sī fǎ jī guān cóng yán chéng chǔ lì yòng diàn xìn wǎng luò duì gōng mín gè rén jìn xíng è yì kǒng hè, gēn zōng yǐ jí diàn huà sāo rǎo de bù fǎ fèn zǐ.
Cơ quan tư pháp sẽ trừng phạt nghiêm khắc những tội phạm sử dụng mạng viễn thông để đe dọa, theo dõi và quấy rối cá nhân công dân một cách ác ý.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.