骗取
(騙取)đạt được bằng cách lừa gạt
Ví dụ câu thực tế
这个商业骗子为人奸诈狡猾,利用各种虚假合同骗取了多位客商的钱财。
zhè ge shāng yè piàn zi wéi rén jiān zhà jiǎo huá, lì yòng gè zhǒng xū jiǎ hé tóng piàn qǔ le duō wèi kè shāng de qián cái.
Kẻ nói dối kinh doanh này rất xảo quyệt và xảo quyệt, đã sử dụng nhiều hợp đồng giả để lừa tiền của nhiều thương gia.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.