骑行
(騎行)đạp xe (xe đạp, ngựa, xe máy, v.v.) / đi xe đạp; cưỡi ngựa; đi xe máy
Ví dụ câu thực tế
广大共享单车与电动滑板车骑行人员在结束行程锁车时,应当自觉将车辆规整有序地停放在人行道划定的规范停放泊位内。
guǎng dà gòng xiǎng dān chē yǔ diàn dòng huá bǎn chē qí xíng rén yuán zài jié shù xíng chéng suǒ chē shí, yīng dāng zì jué jiāng chē liàng guī zhěng yǒu xù dì tíng fàng zài rén xíng dào huà dìng de guī fàn tíng fàng bó wèi nèi.
Người đi xe đạp và xe máy điện dùng chung nên có ý thức đỗ xe ở chỗ đỗ xe tiêu chuẩn được chỉ định trên vỉa hè một cách có trật tự khi khóa xe khi kết thúc hành trình.
随着绿色环保生活理念在全社会的全面普及推广,近距离周末乡村生态徒步露营与城市绿道公路骑行等大众健康新风尚在全国蔚然兴起。
suí zhe lǜ sè huán bǎo shēng huó lǐ niàn zài quán shè huì de quán miàn pǔ jí tuī guǎng, jìn jù lí zhōu mò xiāng cūn shēng tài tú bù lù yíng yǔ chéng shì lǜ dào gōng lù qí xíng děng dà zhòng jiàn kāng xīn fēng shàng zài quán guó wèi rán xīng qǐ.
Khi khái niệm về cuộc sống xanh và thân thiện với môi trường đã được phổ biến rộng rãi trong toàn xã hội, các xu hướng y tế công cộng mới như đi bộ đường dài và cắm trại sinh thái ở nông thôn vào cuối tuần và đi xe đạp trên đường xanh đô thị đã xuất hiện trên khắp đất nước.
现代都市白领越来越注重健康养生之道,经常利用周末进行户外骑行与轻断食调理。
xiàn dài dū shì bái lǐng yuè lái yuè zhù zhòng jiàn kāng yǎng shēng zhī dào, jīng cháng lì yòng zhōu mò jìn xíng hù wài qí xíng yǔ qīng duàn shí tiáo lǐ.
Những người lao động cổ trắng ở thành thị hiện đại ngày càng chú ý hơn đến sức khỏe và thể chất, và thường tận dụng những ngày cuối tuần để đạp xe ngoài trời và ăn chay nhẹ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.