骏马

(駿馬)jùn mǎ
Âm Hán Việt:TUẤN MÃ

chiến mã

Ví dụ câu thực tế

蓝天白云之下,成群结队的健壮骏马在辽阔无垠的呼伦贝尔大草原上奔腾驰骋。

lán tiān bái yún zhī xià, chéng qún jié duì de jiàn zhuàng jùn mǎ zài liáo kuò wú yín de hū lún bèi ěr dà cǎo yuán shàng bēn téng chí chěng.

Dưới bầu trời xanh và mây trắng, từng đàn ngựa khỏe phi nước đại trên thảo nguyên Hulunbuir rộng lớn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.