驾驶人
(駕駛人)tài xế (xe hơi, xe tải)
Ví dụ câu thực tế
针对严重超速和醉酒驾驶的违法行为,交警部门依法吊销了驾驶人的驾照。
zhēn duì yán zhòng chāo sù hé zuì jiǔ jià shǐ de wéi fǎ xíng wéi, jiāo jǐng bù mén yī fǎ diào xiāo le jià shǐ rén de jià zhào.
Đối với các hành vi vi phạm tốc độ nghiêm trọng và say rượu lái xe, cơ quan cảnh sát giao thông đã thu hồi giấy phép lái xe theo quy định của pháp luật.
车辆行经学校路段和人行横道时,驾驶人必须提前减速慢行并礼让行人。
chē liàng xíng jīng xué xiào lù duàn hé rén xíng héng dào shí, jià shǐ rén bì xū tí qián jiǎn sù màn xíng bìng lǐ ràng xíng rén.
Khi phương tiện đi qua khu vực trường học, lối qua đường dành cho người đi bộ, người lái xe phải giảm tốc độ trước và nhường đường cho người đi bộ.
道路千万条,安全第一条,请广大机动车驾驶人时刻牢记行车切勿超速行驶。
dào lù qiān wàn tiáo, ān quán dì yī tiáo, qǐng guǎng dà jī dòng chē jià shǐ rén shí kè láo jì xíng chē qiè wù chāo sù xíng shǐ.
Có hàng chục triệu con đường và an toàn là trên hết. Người điều khiển phương tiện cơ giới được yêu cầu luôn nhớ không tăng tốc khi lái xe.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.