驯化

(馴化)xùn huà

thuần hóa / thuần dưỡng

Ví dụ câu thực tế

现代生物学研究揭示了多种农作物从野生驯化走向人工栽培的历史起源。

xiàn dài shēng wù xué yán jiū jiē shì le duō zhǒng nóng zuò wù cóng yě shēng xùn huà zǒu xiàng rén gōng zāi péi de lì shǐ qǐ yuán.

Nghiên cứu sinh học hiện đại đã tiết lộ nguồn gốc lịch sử của nhiều loại cây trồng khác nhau từ thuần hóa hoang dã đến canh tác nhân tạo.

经过驯兽师长达半年的耐心训练与呵护,原本警惕凶猛的猎犬终于被彻底驯化温顺听话。

jīng guò xùn shòu shī zhǎng dá bàn nián de nài xīn xùn liàn yǔ hē hù, yuán běn jǐng tì xiōng měng de liè quǎn zhōng yú bèi chè dǐ xùn huà wēn shùn tīng huà.

Sau nửa năm được người huấn luyện kiên nhẫn huấn luyện và chăm sóc, con chó săn ban đầu vốn cảnh giác và hung dữ cuối cùng đã hoàn toàn được thuần hóa, ngoan ngoãn và nghe lời.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.