驮

(䭾)tuó
Âm Hán Việt:ĐẠ

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1tuó

cõng trên lưng

#2duò

hàng hóa mà động vật thồ chở

#3tuó

mang vác trên lưng

Ví dụ câu thực tế

身形彪悍矫健的藏原羚与高山野牦牛驮着沉甸甸的野外水样采集箱与科考测绘仪器,在险峻崎岖的青藏冰川峡谷中艰难跋涉。

shēn xíng biāo hàn jiǎo jiàn de cáng yuán líng yǔ gāo shān yě máo niú tuó zhe chén diàn diàn de yě wài shuǐ yàng cǎi jí xiāng yǔ kē kǎo cè huì yí qì, zài xiǎn jùn qí qū de qīng cáng bīng chuān xiá gǔ zhōng jiān nán bá shè.

Những con linh dương Tây Tạng mạnh mẽ và khỏe mạnh cũng như những con yak hoang dã trên núi cao đã đi bộ qua các hẻm núi sông băng Thanh Hải-Tây Tạng dốc đứng và gồ ghề, mang theo những hộp thu thập mẫu nước nặng và các công cụ khảo sát và lập bản đồ nghiên cứu khoa học.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.