马后炮

(馬後炮)mǎ hòu pào
Âm Hán Việt:MÃ HẬU BÀO

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1mǎ hòu pào

hành động muộn; quá muộn

#2mǎ hòu pào

nghĩa đen: nổ súng sau khi ngựa đã đi / nghĩa bóng: hành động muộn / phản hồi sau khi sự việc đã xảy ra

Ví dụ câu thực tế

事情已经发生且无可挽回,你现在跑出来指责抱怨完全是在放毫无意义的马后炮。

shì qíng yǐ jīng fā shēng qiě wú kě wǎn huí, nǐ xiàn zài pǎo chū lái zhǐ zé bào yuàn wán quán shì zài fàng háo wú yì yì de mǎ hòu pào.

Mọi chuyện đã xảy ra và không thể cứu vãn được. Bây giờ bạn ra đây để buộc tội và phàn nàn là hoàn toàn vô nghĩa.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.