首饰
(首飾)trang sức
Ví dụ câu thực tế
珠宝展厅的防弹玻璃展柜内陈列着各式各样做工奢华精美的手工黄金与天然钻石首饰。
zhū bǎo zhǎn tīng de fáng dàn bō lí zhǎn guì nèi chén liè zhe gè shì gè yàng zuò gōng shē huá jīng měi de shǒu gōng huáng jīn yǔ tiān rán zuàn shí shǒu shì.
Tủ trưng bày kính chống đạn trong phòng trưng bày trang sức trưng bày nhiều loại trang sức bằng vàng và kim cương tự nhiên thủ công sang trọng và tinh tế.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.