首脑

(首腦)shǒu nǎo
Âm Hán Việt:THỦ NÃO

nguyên thủ, người đứng đầu

Ví dụ câu thực tế

多国首脑出席了这次国际会议。

duō guó shǒu nǎo chū xí le zhè cì guó jì huì yì.

Nguyên thủ nhiều nước đã tham dự hội nghị quốc tế lần này.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.