首席执行官
(首席執行官)giám đốc điều hành (CEO)
Ví dụ câu thực tế
经董事会慎重推选,这位拥有丰富跨国管理经验的高管正式出任集团首席执行官。
jīng dǒng shì huì shèn zhòng tuī xuǎn, zhè wèi yōng yǒu fēng fù kuà guó guǎn lǐ jīng yàn de gāo guǎn zhèng shì chū rèn jí tuán shǒu xí zhí xíng guān.
Sau khi được ban giám đốc lựa chọn kỹ lưỡng, vị giám đốc điều hành giàu kinh nghiệm quản lý đa quốc gia này đã chính thức trở thành CEO của tập đoàn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.