馅儿

(餡兒)xiàn r
Âm Hán Việt:HÃM NHI

nhân nhồi

Ví dụ câu thực tế

这种前沿探索为进一步深化现代馅儿研究提供了宝贵的第一手资料。

zhè zhǒng qián yán tàn suǒ wèi jìn yí bù shēn huà xiàn dài xiàn ér yán jiū tí gōng le bǎo guì de dì yī shǒu zī liào.

Cuộc khám phá tiên tiến này cung cấp dữ liệu sơ cấp quý giá để thúc đẩy nghiên cứu hiện đại về nhân bánh hơn nữa.

北方人除夕夜全家老少齐上阵热热闹闹包饺子,猪肉大葱和三鲜虾仁馅儿的白胖热饺子一出锅香气扑鼻。

běi fāng rén chú xī yè quán jiā lǎo shào qí shàng zhèn rè rè nào nào bāo jiǎo zi, zhū ròu dà cōng hé sān xiān xiā rén xiàn ér de bái pàng rè jiǎo zi yī chū guō xiāng qì pū bí.

Vào đêm giao thừa ở miền bắc Trung Quốc, các gia đình ở mọi lứa tuổi quây quần bên nhau để làm bánh bao. Những chiếc bánh bao trắng nóng hổi nhân thịt heo, hành lá và ba con tôm tươi khi ra khỏi nồi dậy mùi thơm lừng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.