饼干

(餅乾)bǐng gān
Âm Hán Việt:BÁNH CAN

bánh quy

Ví dụ câu thực tế

饿了就先吃两块饼干垫垫。

è le jiù xiān chī liǎng kuài bǐng gān diàn diàn.

Đói thì ăn tạm hai cái bánh quy lót dạ trước đã.

我买了饼干,吃点儿吧。

wǒ mǎi le bǐng gān, chī diǎn ér ba.

Tôi đã mua một ít bánh quy. Chúng ta hãy ăn một ít.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.