饺子
(餃子)bánh chẻo, sủi cảo
Ví dụ câu thực tế
她做的饺子很好吃。
tā zuò de jiǎo zi hěn hǎo chī.
Sủi cảo cô ấy làm rất ngon.
中国人过春节要吃饺子。
zhōng guó rén guò chūn jié yào chī jiǎo zi.
Người Trung Quốc ăn bánh bao trong dịp lễ hội mùa xuân.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.