饲料

(飼料)sì liào
Âm Hán Việt:TỰ LIỆU

thức ăn; cỏ khô

Ví dụ câu thực tế

现代智慧生态养殖小区选用经过益生菌生物转化发酵的高蛋白无公害玉米秸秆饲料,从源头确保了生猪出栏的肉类品质。

xiàn dài zhì huì shēng tài yǎng zhí xiǎo qū xuǎn yòng jīng guò yì shēng jūn shēng wù zhuǎn huà fā jiào de gāo dàn bái wú gōng hài yù mǐ jiē gǎn sì liào, cóng yuán tóu què bǎo le shēng zhū chū lán de ròu lèi pǐn zhì.

Cộng đồng chăn nuôi sinh thái thông minh hiện đại sử dụng thức ăn rơm ngô có hàm lượng protein cao, không gây ô nhiễm đã được chuyển hóa sinh học và lên men bằng men vi sinh, đảm bảo chất lượng thịt cho lợn từ nguồn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.