饲养
(飼養)nuôi; chăn nuôi
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真饲养各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn sì yǎng gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quy trình kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và đáp ứng đầy đủ các yêu cầu về chăn nuôi.
该现代生态农业示范基地采用科学配方,规模化饲养优质绿色散养蛋鸡。
gāi xiàn dài shēng tài nóng yè shì fàn jī dì cǎi yòng kē xué pèi fāng, guī mó huà sì yǎng yōu zhì lǜ sè sàn yǎng dàn jī.
Cơ sở trình diễn nông nghiệp sinh thái hiện đại này sử dụng các công thức khoa học để nuôi gà đẻ thả rông xanh chất lượng cao trên quy mô lớn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.