饱满
(飽滿)đầy
Ví dụ câu thực tế
金秋时节,稻田里金黄色的稻穗粒粒饱满,预示着一个丰收年。
jīn qiū shí jié, dào tián lǐ jīn huáng sè de dào suì lì lì bǎo mǎn, yù shì zhe yí gè fēng shōu nián.
Vào mùa thu vàng, những bông lúa vàng trên cánh đồng lúa đầy đặn, báo hiệu một mùa màng bội thu.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.