饱和
(飽和)làm bão hòa
Ví dụ câu thực tế
在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真饱和各项工作要求。
zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn bǎo hé gè xiàng gōng zuò yāo qiú.
Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.
经过多年的高速扩张,一线城市的某些传统消费市场已趋于饱和。
jīng guò duō nián de gāo sù kuò zhāng, yī xiàn chéng shì de mǒu xiē chuán tǒng xiāo fèi shì chǎng yǐ qū yú bǎo hé.
Sau nhiều năm mở rộng nhanh chóng, một số thị trường tiêu dùng truyền thống ở các thành phố hạng nhất đã trở nên bão hòa.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.