饱含

(飽含)bǎo hán

đầy (cảm xúc); tràn ngập (tình yêu, nước mắt, v.v.)

Ví dụ câu thực tế

儿行千里母担忧,在每次打包行李远赴外地求学出行的前夕,母亲总会站在一旁一遍又一遍关切地絮叨生活起居,字字饱含深情。

ér xíng qiān lǐ mǔ dān yōu, zài měi cì dǎ bāo xíng lǐ yuǎn fù wài dì qiú xué chū xíng de qián xī, mǔ qīn zǒng huì zhàn zài yī páng yī biàn yòu yī biàn guān qiè dì xù dāo shēng huó qǐ jū, zì zì bǎo hán shēn qíng.

Người mẹ lo lắng khi con trai đi xa ngàn dặm. Mỗi khi cô thu dọn hành lý đi du học, mẹ cô sẽ luôn đứng sang một bên và nhắc đi nhắc lại những chuyện đời thường với sự quan tâm, từng lời nói đều đầy tình cảm.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.