饱受

(飽受)bǎo shòu

chịu đựng / chịu khổ / bị chịu

Ví dụ câu thực tế

联合国难民署呼吁国际社会加大对饱受饥饿困扰地区的粮食援助。

lián hé guó nàn mín shǔ hū yù guó jì shè huì jiā dà duì bǎo shòu jī è kùn rǎo dì qū de liáng shí yuán zhù.

Cao ủy Liên hợp quốc về người tị nạn đã kêu gọi cộng đồng quốc tế tăng cường viện trợ lương thực cho các khu vực bị nạn đói hoành hành.

真正胸怀苍生、品格崇高伟大的国家领袖,对待饱受战乱之苦的难民群体向来心存博大包容的关怀与仁慈博爱之心。

zhēn zhèng xiōng huái cāng shēng, pǐn gé chóng gāo wěi dà de guó jiā lǐng xiù, duì dài bǎo shòu zhàn luàn zhī kǔ de nàn mín qún tǐ xiàng lái xīn cún bó dà bāo róng de guān huái yǔ rén cí bó ài zhī xīn.

Một nhà lãnh đạo quốc gia thực sự quan tâm đến người dân và có nhân cách cao thượng luôn đối xử với những nhóm người tị nạn phải chịu đựng chiến tranh bằng sự quan tâm và tử tế rộng rãi, bao dung.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

饱受 [bǎo shòu] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK