饭馆儿

(飯館兒)fàn guǎn r

biến thể er hoá của 飯館|饭馆[fan4 guan3]

Ví dụ câu thực tế

这家饭馆儿的包子味道非常好。

zhè jiā fàn guǎn ér de bāo zi wèi dào fēi cháng hǎo.

Bánh bao hấp ở nhà hàng này có hương vị rất ngon.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.