饭菜
(飯菜)đồ ăn
Ví dụ câu thực tế
吃不完的饭菜我们打包带走吧。
chī bù wán de fàn cài wǒ men dǎ bāo dài zǒu ba.
Cơm thức ăn không ăn hết chúng ta gói mang về đi.
祖母做的饭菜总是特别可口。
zǔ mǔ zuò de fàn cài zǒng shì tè bié kě kǒu.
Cơm canh bà nội nấu lúc nào cũng đặc biệt ngon miệng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.