饥饿
(飢餓)đói
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分饥饿,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn jī è, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong cùng loại sản phẩm tỏ ra rất đói, được người tiêu dùng ưa chuộng.
联合国难民署呼吁国际社会加大对饱受饥饿困扰地区的粮食援助。
lián hé guó nàn mín shǔ hū yù guó jì shè huì jiā dà duì bǎo shòu jī è kùn rǎo dì qū de liáng shí yuán zhù.
Cao ủy Liên hợp quốc về người tị nạn đã kêu gọi cộng đồng quốc tế tăng cường viện trợ lương thực cho các khu vực bị nạn đói hoành hành.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.