餐具
dụng cụ ăn uống / bộ đồ ăn
Ví dụ câu thực tế
吃饭前一定要把餐具高温消毒。
chī fàn qián yí dìng yào bǎ cān jù gāo wēn xiāo dú.
Trước khi ăn nhất định phải khử trùng bộ đồ ăn ở nhiệt độ cao.
外卖尽量少用一次性餐具。
wài mài jǐn liàng shǎo yòng yí cì xìng cān jù.
Đặt đồ ăn nên hạn chế dùng đồ dùng một lần.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.