食物链

(食物鏈)shí wù liàn

chuỗi thức ăn

Ví dụ câu thực tế

在广袤辽阔的非洲大草原上,威猛矫健的雄性成年狮子是站在食物链顶端的百兽之王。

zài guǎng mào liáo kuò de fēi zhōu dà cǎo yuán shàng, wēi měng jiǎo jiàn de xióng xìng chéng nián shī zi shì zhàn zài shí wù liàn dǐng duān de bǎi shòu zhī wáng.

Tại thảo nguyên châu Phi rộng lớn, sư tử đực trưởng thành mạnh mẽ và mạnh mẽ là vua của các loài thú đứng đầu chuỗi thức ăn.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

食物链 [shí wù liàn] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu | HaoHSK