飞行员

(飛行員)fēi xíng yuán
Âm Hán Việt:PHI HÀNG VIÊN

phi công

Ví dụ câu thực tế

他的梦想是成为一名民航飞行员。

tā de mèng xiǎng shì chéng wéi yī míng mín háng fēi xíng yuán.

Ước mơ của cậu ấy là trở thành một phi công hàng không dân dụng.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.