飞翔
(飛翔)bay lượn
Ví dụ câu thực tế
车队在宽阔平坦的公路上平稳而迅速地向前飞翔。
chē duì zài kuān kuò píng tǎn de gōng lù shàng píng wěn ér xùn sù dì xiàng qián fēi xiáng.
Đoàn xe bay lượn tiến về phía trước một cách êm ái và nhanh chóng trên con đường rộng rãi và bằng phẳng.
金色的朝霞洒满海面,一群洁白灵动的海鸥展开矫健的双翅,在波光粼粼的无垠大海上空自由欢快地飞翔。
jīn sè de zhāo xiá sǎ mǎn hǎi miàn, yī qún jié bái líng dòng de hǎi ōu zhǎn kāi jiǎo jiàn de shuāng chì, zài bō guāng lín lín de wú yín dà hǎi shàng kōng zì yóu huān kuài dì fēi xiáng.
Ánh nắng ban mai vàng óng tràn ngập mặt biển, đàn hải âu trắng muốt nhanh nhẹn sải đôi cánh mạnh mẽ, tự do bay lượn vui vẻ trên mặt biển lấp lánh vô biên.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.