飞机

(飛機)fēi jī
Âm Hán Việt:PHI CƠ

máy bay

Ví dụ câu thực tế

明天我坐飞机去上海。

míng tiān wǒ zuò fēi jī qù shàng hǎi.

Ngày mai tôi sẽ đi máy bay đến Thượng Hải.

我坐飞机去北京。

wǒ zuò fēi jī qù běi jīng.

Tôi đi Bắc Kinh bằng máy bay.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.