飞快
(飛快)rất nhanh / nhanh như chớp / (khẩu ngữ) sắc như dao cạo
Ví dụ câu thực tế
大学时光总是过得飞快而美好。
dà xué shí guāng zǒng shì guò dé fēi kuài ér měi hǎo.
Thời gian đại học luôn trôi qua thật nhanh và tươi đẹp.
风车在微风中飞快地转着。
fēng chē zài wēi fēng zhōng fēi kuài dì zhuǎn zhe.
Cối xay gió quay nhanh thoăn thoắt trong làn gió nhẹ.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.