飘落

(飄落)piāo luò

rơi xuống / từ từ rơi (bông tuyết, lá, v.v.)

Ví dụ câu thực tế

春风轻轻拂过烂漫盛开的樱花林,一朵朵粉白相间的柔嫩花瓣纷纷扬扬地飘落下来。

chūn fēng qīng qīng fú guò làn màn shèng kāi de yīng huā lín, yī duǒ duǒ fěn bái xiàng jiān de róu nèn huā bàn fēn fēn yáng yáng dì piāo luò xià lái.

Gió xuân nhẹ nhàng thổi qua rừng hoa anh đào nở rộ, những cánh hoa trắng hồng dịu dàng lần lượt rơi xuống.

初夏微风徐徐吹过碧波荡漾的西湖水面,一瓣瓣娇艳粉红的桃花随风飘落,宛如叶叶扁舟般在湖光山色间悠然漂荡。

chū xià wēi fēng xú xú chuī guò bì bō dàng yàng de xī hú shuǐ miàn, yī bàn bàn jiāo yàn fěn hóng de táo huā suí fēng piāo luò, wǎn rú yè yè piān zhōu bān zài hú guāng shān sè jiān yōu rán piāo dàng.

Những cơn gió đầu hè thổi chậm trên mặt nước gợn sóng trong xanh của Hồ Tây, những cánh hoa đào hồng mỏng manh theo gió rơi, trôi nhàn nhã giữa hồ và núi như một chiếc thuyền lá.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.