风雨同舟

(風雨同舟)fēng yǔ tóng zhōu

lit. cùng thuyền trong gió mưa (thành ngữ); fig. cùng nhau vượt qua thời kỳ khó khăn

Ví dụ câu thực tế

老两口风雨同舟,共同走过了半个多世纪的风风雨雨。

lǎo liǎng kǒu fēng yǔ tóng zhōu, gòng tóng zǒu guò le bàn gè duō shì jì de fēng fēng yǔ yǔ.

Đôi vợ chồng già đã cùng hội cùng thuyền trải qua bao thăng trầm, cùng nhau trải qua thăng trầm hơn nửa thế kỷ.

携手相伴风雨同舟半个多世纪的金婚老夫妻相濡以沫、举案齐眉,在子女膝下承欢的温馨氛围中过着平静而美满的晚年生活。

xié shǒu xiàng bàn fēng yǔ tóng zhōu bàn gè duō shì jì de jīn hūn lǎo fū qī xiāng rú yǐ mò, jǔ àn qí méi, zài zǐ nǚ xī xià chéng huān de wēn xīn fēn wéi zhōng guò zhe píng jìng ér měi mǎn de wǎn nián shēng huó.

Cặp vợ chồng vàng đã bên nhau trải qua bao thăng trầm hơn nửa thế kỷ đã yêu thương nhau, cùng nhau nhướn mày, sống một cuộc sống sau này bình yên, hạnh phúc trong bầu không khí ấm áp của con cái.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.

风雨同舟 [fēng yǔ tóng zhōu] là gì? Nghĩa, Pinyin & Ví dụ câu