风筝

(風箏)fēng zheng
Âm Hán Việt:PHONG TRANH

Các tầng nghĩa / Phát âm

#1fēng zheng

con diều

#2fēng zhēng

diều

Ví dụ câu thực tế

春暖花开阳光明媚的周末,许多家长带着孩子们来到市民广场放飞五彩斑斓的巨型风筝。

chūn nuǎn huā kāi yáng guāng míng mèi de zhōu mò, xǔ duō jiā zhǎng dài zhe hái zi men lái dào shì mín guǎng chǎng fàng fēi wǔ cǎi bān lán de jù xíng fēng zhēng.

Vào một ngày cuối tuần đầy nắng của mùa xuân, nhiều bậc phụ huynh đưa con đến Quảng trường Thành phố để thả những con diều khổng lồ đầy màu sắc.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.