风气

(風氣)fēng qì
Âm Hán Việt:PHONG KHÍ

bầu không khí; tâm trạng chung

Ví dụ câu thực tế

这项工程必须在规定的风气内顺利竣工。

zhè xiàng gōng chéng bì xū zài guī dìng de fēng qì nèi shùn lì jùn gōng.

Công trình này phải hoàn thành suôn sẻ trong phạm vi phong khí được quy định.

全社会应当倡导勤俭节约,坚决抵制铺张浪费的不良风气。

quán shè huì yīng dāng chàng dǎo qín jiǎn jié yuē, jiān jué dǐ zhì pū zhāng làng fèi de bù liáng fēng qì.

Toàn xã hội cần chủ trương cần kiệm, tiết kiệm, kiên quyết chống lại thói quen xấu xa hoa, lãng phí.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.