风和日丽
(風和日麗)nắng sáng và gió nhẹ
Ví dụ câu thực tế
在一个风和日丽的周末,老师带领全班同学去郊外植物园春游。
zài yí gè fēng hé rì lì de zhōu mò, lǎo shī dài lǐng quán bān tóng xué qù jiāo wài zhí wù yuán chūn yóu.
Vào một ngày cuối tuần đầy nắng, cô giáo dẫn cả lớp đi chơi xuân ở vườn bách thảo ngoại ô.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.