风力
(風力)năng lượng gió
Ví dụ câu thực tế
我国西北沿海及内蒙古高原地区拥有丰富的风力资源,建成了多处兆瓦级大型风电基地。
wǒ guó xī běi yán hǎi jí nèi méng gǔ gāo yuán dì qū yōng yǒu fēng fù de fēng lì zī yuán, jiàn chéng le duō chù zhào wǎ jí dà xíng fēng diàn jī dì.
Bờ biển phía Tây Bắc nước tôi và cao nguyên Nội Mông rất giàu tài nguyên gió, nhiều cơ sở điện gió quy mô lớn megawatt đã được xây dựng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.