颤抖

(顫抖)chàn dǒu
Âm Hán Việt:CHIẾN ĐẨU

run rẩy

Ví dụ câu thực tế

在日常业务推进过程中,团队成员密切配合,认真颤抖各项工作要求。

zài rì cháng yè wù tuī jìn guò chéng zhōng, tuán duì chéng yuán mì qiè pèi hé, rèn zhēn chàn dǒu gè xiàng gōng zuò yāo qiú.

Trong quá trình phát triển kinh doanh hàng ngày, các thành viên trong nhóm hợp tác chặt chẽ và tận tâm đáp ứng mọi yêu cầu công việc.

经历了一场惊心动魄的高速险情,走下车时他的双手依然止不住地微微颤抖。

jīng lì le yī cháng jīng xīn dòng pò de gāo sù xiǎn qíng, zǒu xià chē shí tā de shuāng shǒu yī rán zhǐ bú zhù dì wēi wēi chàn dǒu.

Sau khi trải qua một mối nguy hiểm gay cấn ở tốc độ cao, tay anh vẫn không khỏi run nhẹ khi bước ra khỏi xe.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.