题
(題)Các tầng nghĩa / Phát âm
chủ đề / vấn đề thảo luận / câu hỏi thi / môn học / đề lên / nhắc đến / LT:個|个[ge4],道[dao4]
câu hỏi, đề bài (trong bài thi)
Ví dụ câu thực tế
这个题我不会做。
zhè ge tí wǒ bú huì zuò.
Câu này tôi không biết làm.
这道题怎么做?
zhè dào tí zěn me zuò?
Đề này làm thế nào?
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
đề bài
đề tài
chữ ký / ký tên của một người
dòng đề tặng / dành tặng
viết dòng đề tặng (thơ, nhận xét, chữ ký,...) / một dòng đề tặng
ghi chú / lời giải (cho bài tập)
tạo một tác phẩm thư pháp để trưng bày ở nơi trang trọng (thường là một bảng hiệu)
ý nghĩa của tiêu đề / hàm ý / chủ đề
đề thơ (thường ứng khẩu) lên tranh, quạt, bát sứ, v.v. như một tác phẩm thư pháp / bài thơ được đề
viết lời tựa (hoặc lời mở đầu, v.v.) / thứ tự câu hỏi (hoặc phần) trong đề thi / số thứ tự câu hỏi (hoặc phần)
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.