颓废
(頹廢)suy đồi
Ví dụ câu thực tế
青年人应当树立远大的人生理想,绝不能整天沉溺于消极颓废的情绪中。
qīng nián rén yīng dāng shù lì yuǎn dà de rén shēng lǐ xiǎng, jué bù néng zhěng tiān chén nì yú xiāo jí tuí fèi de qíng xù zhōng.
Người trẻ nên xây dựng lý tưởng cao đẹp trong cuộc sống và không được suốt ngày chìm đắm trong những cảm xúc tiêu cực, suy đồi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.