颈部
(頸部)cổ
Ví dụ câu thực tế
长期低头伏案使用手机容易造成人体颈部脊椎生理曲度变直,引发慢性退行性病变。
cháng qī dī tóu fú àn shǐ yòng shǒu jī róng yì zào chéng rén tǐ jǐng bù jǐ zhuī shēng lǐ qǔ dù biàn zhí, yǐn fā màn xìng tuì xíng xìng bìng biàn.
Việc sử dụng điện thoại di động trong thời gian dài với tư thế cúi đầu xuống bàn làm việc dễ khiến độ cong sinh lý của cột sống ở cổ con người bị thẳng, dẫn đến các bệnh thoái hóa mãn tính.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.