领略

(領略)lǐng lüè
Âm Hán Việt:LÃNH LƯỢC

đánh giá cao; có sở thích; hiểu

Ví dụ câu thực tế

登上泰山极顶极目远眺,游客们深刻领略到了“一览众山小”的壮阔意境。

dēng shàng tài shān jí dǐng jí mù yuǎn tiào, yóu kè men shēn kè lǐng lüè dào le " yī lǎn zhòng shān xiǎo" de zhuàng kuò yì jìng.

Leo lên đỉnh núi Thái Sơn, nhìn ra xa, du khách có thể cảm nhận sâu sắc quan niệm nghệ thuật tráng lệ “nhìn một cái là thấy hết núi nhỏ”.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.