领土完整

(領土完整)lǐng tǔ wán zhěng

toàn vẹn lãnh thổ

Ví dụ câu thực tế

强大的现代化国防力量是维护国家主权、领土完整与和平发展不可或缺的坚强柱石。

qiáng dà de xiàn dài huà guó fáng lì liàng shì wéi hù guó jiā zhǔ quán, lǐng tǔ wán zhěng yǔ hé píng fā zhǎn bù kě huò quē de jiān qiáng zhù shí.

Lực lượng quốc phòng vững mạnh, hiện đại là trụ cột không thể thiếu, vững chắc để bảo vệ chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ và phát triển hòa bình của đất nước.

任何图谋对外发动侵略战争、破坏别国主权领土完整的野心行径必将以惨败告终。

rèn hé tú móu duì wài fā dòng qīn lüè zhàn zhēng, pò huài bié guó zhǔ quán lǐng tǔ wán zhěng de yě xīn xíng jìng bì jiāng yǐ cǎn bài gào zhōng.

Mọi âm mưu phát động chiến tranh xâm lược nước khác, làm xói mòn chủ quyền, toàn vẹn lãnh thổ của nước khác chắc chắn sẽ thất bại thảm hại.

神圣的国家主权和领土完整绝不容许任何外部势力的蓄意侵犯。

shén shèng de guó jiā zhǔ quán hé lǐng tǔ wán zhěng jué bù róng xǔ rèn hé wài bù shì lì de xù yì qīn fàn.

Chủ quyền quốc gia thiêng liêng và toàn vẹn lãnh thổ sẽ không bao giờ dung thứ cho hành vi cố ý xâm phạm của bất kỳ thế lực bên ngoài nào.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.