领事

(領事)lǐng shì
Âm Hán Việt:LÃNH SỰ

tổng lãnh sự

Ví dụ câu thực tế

我国驻外总领事代表中国政府在异国他乡热烈会见了当地侨界知名爱国侨领代表并发表讲话。

wǒ guó zhù wài zǒng lǐng shì dài biǎo zhōng guó zhèng fǔ zài yì guó tā xiāng rè liè huì jiàn liǎo dàng dì qiáo jiè zhī míng ài guó qiáo lǐng dài biǎo bìng fā biǎo jiǎng huà.

Thay mặt chính phủ Trung Quốc, Tổng lãnh sự nước tôi ở nước ngoài đã gặp gỡ các đại diện Hoa kiều yêu nước nổi tiếng ở nước ngoài và có bài phát biểu.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Từ ghép & từ liên quan

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.