预定
(預定)dự định, dự tính
Ví dụ câu thực tế
他的书预定十月份出版。
tā de shū yù dìng shí yuè fèn chū bǎn.
Sách của anh ấy dự định tháng 10 xuất bản.
春节黄金周期间的旅游专列车票十分紧俏,许多市民提前半个月就预定好了往返席位。
chūn jié huáng jīn zhōu qī jiān de lǚ yóu zhuān liè chē piào shí fēn jǐn qiào, xǔ duō shì mín tí qián bàn gè yuè jiù yù dìng hǎo le wǎng fǎn xí wèi.
Vé tàu du lịch đặc biệt đang khan hiếm trong Tuần lễ vàng Lễ hội mùa xuân, nhiều người dân đặt vé khứ hồi trước nửa tháng.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Từ ghép & từ liên quan
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.