预售
(預售)đặt trước
Ví dụ câu thực tế
这款国产旗舰折叠屏智能手机在官方商城开启线上预售仅仅五分钟,便全部售罄。
zhè kuǎn guó chǎn qí jiàn zhé dié píng zhì néng shǒu jī zài guān fāng shāng chéng kāi qǐ xiàn shàng yù shòu jǐn jǐn wǔ fēn zhōng, biàn quán bù shòu qìng.
Chiếc điện thoại thông minh màn hình gập hàng đầu trong nước này đã được bán hết chỉ sau 5 phút sau khi bắt đầu mở bán trước trực tuyến trên cửa hàng chính thức.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.