顿挫

(頓挫)dùn cuò

một chuyển đổi (dừng và thay đổi) trong âm thanh nói, âm nhạc hoặc trong nét bút / một nhịp điệu / nhấn mạnh bởi một chuyển đổi / với nhịp điệu ngắt quãng (nét bút trong hội họa)

Ví dụ câu thực tế

朗诵者用抑扬顿挫、富有感染力的声音,将这首经典抒情诗演绎得十分动人。

lǎng sòng zhě yòng yì yáng dùn cuò, fù yǒu gǎn rǎn lì de shēng yīn, jiāng zhè shǒu jīng diǎn shū qíng shī yǎn yì dé shí fēn dòng rén.

Người ngâm thơ đã sử dụng một giọng điệu êm dịu và truyền cảm để diễn giải bài thơ trữ tình cổ điển này một cách rất cảm động.

HaoHSK Flashcards & Audio

Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh

Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.

Ứng dụng di động sắp ra mắt trên Google Play & App Store

Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện

Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.