顽固
(頑固)bướng bỉnh
Ví dụ câu thực tế
这种特色风格在同类产品中显得十分顽固,深受消费者青睐。
zhè zhǒng tè sè fēng gé zài tóng lèi chǎn pǐn zhōng xiǎn de shí fēn wán gù, shēn shòu xiāo fèi zhě qīng lài.
Phong cách đặc trưng này trong cùng loại sản phẩm tỏ ra rất ngoan cố, được người tiêu dùng ưa chuộng.
面对确凿的犯罪证据,这名惯犯依然顽固不化、拒不交代同伙下落。
miàn duì què záo de fàn zuì zhèng jù, zhè míng guàn fàn yī rán wán gù bù huà, jù bù jiāo dài tóng huǒ xià luò.
Trước những bằng chứng phạm tội rõ ràng, tên tội phạm thường xuyên này vẫn ngoan cố và từ chối tiết lộ tung tích của đồng bọn.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.