须根
(鬚根)Các tầng nghĩa / Phát âm
fibrous root
Chưa có nghĩa tiếng Việt – nghĩa tiếng Anh
rễ chùm
Ví dụ câu thực tế
这种单一传统的考核评价方式存在诸多弊端,亟须根据实际业务进行全面优化改革。
zhè zhǒng dān yī chuán tǒng de kǎo hé píng jià fāng shì cún zài zhū duō bì duān, jí xū gēn jù shí jì yè wù jìn xíng quán miàn yōu huà gǎi gé.
Phương pháp đánh giá, đánh giá truyền thống duy nhất này còn nhiều hạn chế và cần được tối ưu hóa, cải cách toàn diện dựa trên thực tế kinh doanh.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.