顺路
(順路)adj. nhân tiện; adv. trên đường
Ví dụ câu thực tế
爸爸下班回家时顺路拐到少儿活动中心,接上了刚刚结束美术培训课的女儿。
bà bà xià bān huí jiā shí shùn lù guǎi dào shào ér huó dòng zhōng xīn, jiē shàng le gāng gāng jié shù měi shù péi xùn kè de nǚ ér.
Khi bố tôi tan làm về, ông ghé qua Trung tâm Hoạt động Trẻ em và đón con gái vừa học xong lớp đào tạo nghệ thuật.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.