顺着
(順著)theo sau; dọc theo
Ví dụ câu thực tế
我们顺着这条蜿蜒平整的青石板山间小路漫步前行,不一会儿便来到了幽静的山顶茶舍。
wǒ men shùn zhe zhè tiáo wān yán píng zhěng de qīng shí bǎn shān jiān xiǎo lù màn bù qián xíng, bù yī huì er biàn lái dào le yōu jìng de shān dǐng chá shě.
Chúng tôi đi dọc theo con đường núi đá xanh quanh co và bằng phẳng này, chẳng mấy chốc đã đến quán trà yên tĩnh trên đỉnh núi.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.