顺便
(順便)nhân tiện
Ví dụ câu thực tế
下班的路上,我顺便买了些菜。
xià bān de lù shàng, wǒ shùn biàn mǎi le xiē cài.
Trên đường tan sở, tôi mua một ít rau.
下楼去超市买酱油的时候,他顺便帮隔壁行动不便的老人把生活垃圾带了下去。
xià lóu qù chāo shì mǎi jiàng yóu de shí hòu, tā shùn biàn bāng gé bì xíng dòng bù biàn de lǎo rén bǎ shēng huó lā jī dài le xià qù.
Khi xuống siêu thị mua nước tương, anh ấy đã mang rác thải sinh hoạt xuống cho ông cụ hàng xóm gặp khó khăn trong việc di chuyển.
Lưu từ này vào sổ tay Flashcard thông minh
Ôn tập từ vựng bằng phương pháp lặp lại ngắt quãng (SRS), luyện nghe phát âm chuẩn bản xứ và phản xạ bài tập thực chiến trên HaoHSK.
Hệ thống bài học tiếng Trung & Luyện thi HSK toàn diện
Khám phá trọn bộ lộ trình tự học tiếng Trung Quốc từ cơ bản đến nâng cao: Luyện nghe, Luyện đọc, Từ vựng, Ngữ pháp, Chữ Hán và Đề thi thử HSK.